Từ: ân, an có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ ân, an:

殷 ân, an

Đây là các chữ cấu thành từ này: ân,an

ân, an [ân, an]

U+6BB7, tổng 10 nét, bộ Thù 殳
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yin1, yan1, yin3;
Việt bính: jan1 jan2 jin1
1. [殷殷] ân ân 2. [殷滿] ân mãn 3. [殷富] ân phú 4. [殷足] ân túc;

ân, an

Nghĩa Trung Việt của từ 殷

(Tính) To lớn.
◎Như: ân điện
tế lớn, ân hỉ việc vui mừng lớn.
◇Trang Tử : Phù tinh, tiểu chi vi dã; phu, đại chi ân dã , ; , (Thu thủy ) Cái cực nhỏ (tinh) là cái nhỏ nhất trong những cái nhỏ (vi); cái cực lớn (phu), là cái lớn nhất trong những cái lớn (ân).

(Tính)
Thịnh, đầy đủ, phong phú.
◎Như: ân phú giàu có thịnh vượng.
◇Tam quốc chí : Dân ân quốc phú (Gia Cát Lượng truyện ) Dân giàu nước mạnh.

(Tính)
Đông.
◎Như: ân chúng đông người, ân kiến đông người họp mặt.

(Tính)
Sâu sắc, thâm thiết.
◎Như: tình ý thậm ân tình ý rất thâm thiết.

(Tính)
Nồng hậu.
◎Như: chiêu đãi thậm ân tiếp đãi rất nồng hậu.

(Danh)
Nhà Ân , vua Bàn Canh nhà Thương thiên đô sang đất Ân.

(Danh)
Họ Ân.Một âm là an.

(Tính)
Đỏ sẫm.
◇Lí Hoa : Vạn lí chu an (Điếu cổ chiến trường văn ) Máu đọng đỏ tím muôn dặm.
ân, như "ân cần" (vhn)

Nghĩa của 殷 trong tiếng Trung hiện đại:

[yān]Bộ: 殳 - Thù
Số nét: 10
Hán Việt: ÂN, YÊN
đỏ thẫm。赤黑色。
Từ ghép:
殷红
[yīn]
Bộ: 殳(Thù)
Hán Việt: ÂN
1. phong phú; thịnh vượng。丰盛;丰富。
殷 实
giàu có; đầy đủ.
殷 富
thịnh vượng giàu có.
2. nồng hậu; sâu nặng。深厚。
殷 切
tha thiết
期望甚殷
kỳ vọng sâu nặng thiết tha
3. ân cần chu đáo。殷勤。
招待甚殷
chiêu đãi ân cần chu đáo
4. đời Ân (khoảng 1400 - 1100 năm trước công nguyên)。 朝代,约公元前14世纪到公元前11世纪,是商代迁都于殷(今河南安阳市西北小屯村)后改用的称号。
5. họ Ân。姓。
Từ ghép:
殷富 ; 殷鉴 ; 殷切 ; 殷勤 ; 殷实 ; 殷墟 ; 殷殷 ; 殷忧
[yǐn]
Bộ: 殳(Thù)
Hán Việt: ẨN
đùng đùng; ầm ì (từ tượng thanh, chỉ tiếng sấm.)。象声词,形容雷声。
殷 其雷。
sấm chớp đùng đùng.

Chữ gần giống với 殷:

, 㱿, ,

Chữ gần giống 殷

, , , 殿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 殷 Tự hình chữ 殷 Tự hình chữ 殷 Tự hình chữ 殷

Nghĩa chữ nôm của chữ: an

an:an cư lạc nghiệp
an:an thụ (cây)
an:an (khí amonia)
an:an (chất amine)
an:an (chất ammonium)
an:an (chất ammonium)
an:an (yên ngựa)
an:an (yên ngựa)
an:an (loại cá có râu)
an𩽾:an (loại cá có râu)
ân, an tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ân, an Tìm thêm nội dung cho: ân, an