Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ân, an có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ ân, an:
Pinyin: yin1, yan1, yin3;
Việt bính: jan1 jan2 jin1
1. [殷殷] ân ân 2. [殷滿] ân mãn 3. [殷富] ân phú 4. [殷足] ân túc;
殷 ân, an
Nghĩa Trung Việt của từ 殷
(Tính) To lớn.◎Như: ân điện 殷奠 tế lớn, ân hỉ 殷喜 việc vui mừng lớn.
◇Trang Tử 莊子: Phù tinh, tiểu chi vi dã; phu, đại chi ân dã 夫精, 小之微也; 郛, 大之殷也 (Thu thủy 秋水) Cái cực nhỏ (tinh) là cái nhỏ nhất trong những cái nhỏ (vi); cái cực lớn (phu), là cái lớn nhất trong những cái lớn (ân).
(Tính) Thịnh, đầy đủ, phong phú.
◎Như: ân phú 殷富 giàu có thịnh vượng.
◇Tam quốc chí 三國志: Dân ân quốc phú 民殷國富 (Gia Cát Lượng truyện 諸葛亮傳) Dân giàu nước mạnh.
(Tính) Đông.
◎Như: ân chúng 殷眾 đông người, ân kiến 殷見 đông người họp mặt.
(Tính) Sâu sắc, thâm thiết.
◎Như: tình ý thậm ân 情意甚殷 tình ý rất thâm thiết.
(Tính) Nồng hậu.
◎Như: chiêu đãi thậm ân 招待甚殷 tiếp đãi rất nồng hậu.
(Danh) Nhà Ân 殷, vua Bàn Canh 盤庚 nhà Thương 商 thiên đô sang đất Ân.
(Danh) Họ Ân.Một âm là an.
(Tính) Đỏ sẫm.
◇Lí Hoa 李華: Vạn lí chu an 萬里朱殷 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Máu đọng đỏ tím muôn dặm.
ân, như "ân cần" (vhn)
Nghĩa của 殷 trong tiếng Trung hiện đại:
[yān]Bộ: 殳 - Thù
Số nét: 10
Hán Việt: ÂN, YÊN
đỏ thẫm。赤黑色。
Từ ghép:
殷红
[yīn]
Bộ: 殳(Thù)
Hán Việt: ÂN
1. phong phú; thịnh vượng。丰盛;丰富。
殷 实
giàu có; đầy đủ.
殷 富
thịnh vượng giàu có.
2. nồng hậu; sâu nặng。深厚。
殷 切
tha thiết
期望甚殷
kỳ vọng sâu nặng thiết tha
3. ân cần chu đáo。殷勤。
招待甚殷
chiêu đãi ân cần chu đáo
4. đời Ân (khoảng 1400 - 1100 năm trước công nguyên)。 朝代,约公元前14世纪到公元前11世纪,是商代迁都于殷(今河南安阳市西北小屯村)后改用的称号。
5. họ Ân。姓。
Từ ghép:
殷富 ; 殷鉴 ; 殷切 ; 殷勤 ; 殷实 ; 殷墟 ; 殷殷 ; 殷忧
[yǐn]
Bộ: 殳(Thù)
Hán Việt: ẨN
đùng đùng; ầm ì (từ tượng thanh, chỉ tiếng sấm.)。象声词,形容雷声。
殷 其雷。
sấm chớp đùng đùng.
Số nét: 10
Hán Việt: ÂN, YÊN
đỏ thẫm。赤黑色。
Từ ghép:
殷红
[yīn]
Bộ: 殳(Thù)
Hán Việt: ÂN
1. phong phú; thịnh vượng。丰盛;丰富。
殷 实
giàu có; đầy đủ.
殷 富
thịnh vượng giàu có.
2. nồng hậu; sâu nặng。深厚。
殷 切
tha thiết
期望甚殷
kỳ vọng sâu nặng thiết tha
3. ân cần chu đáo。殷勤。
招待甚殷
chiêu đãi ân cần chu đáo
4. đời Ân (khoảng 1400 - 1100 năm trước công nguyên)。 朝代,约公元前14世纪到公元前11世纪,是商代迁都于殷(今河南安阳市西北小屯村)后改用的称号。
5. họ Ân。姓。
Từ ghép:
殷富 ; 殷鉴 ; 殷切 ; 殷勤 ; 殷实 ; 殷墟 ; 殷殷 ; 殷忧
[yǐn]
Bộ: 殳(Thù)
Hán Việt: ẨN
đùng đùng; ầm ì (từ tượng thanh, chỉ tiếng sấm.)。象声词,形容雷声。
殷 其雷。
sấm chớp đùng đùng.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: an
| an | 安: | an cư lạc nghiệp |
| an | 桉: | an thụ (cây) |
| an | 氨: | an (khí amonia) |
| an | 胺: | an (chất amine) |
| an | 銨: | an (chất ammonium) |
| an | 铵: | an (chất ammonium) |
| an | 鞍: | an (yên ngựa) |
| an | 鞌: | an (yên ngựa) |
| an | 鮟: | an (loại cá có râu) |
| an | 𩽾: | an (loại cá có râu) |

Tìm hình ảnh cho: ân, an Tìm thêm nội dung cho: ân, an
